e-hvtd v2.0 (9175)

救生 cứu sinh
♦Cứu giúp chúng sinh.
♦Cứu sinh mạng, cứu khỏi chết. ◎Như: cứu sinh y áo phao cứu sinh (giúp cho người té xuống nước khỏi bị chết đuối).