e-hvtd v2.0 (9175)

撞破 tràng phá
♦Đập vỡ, đánh phá.
♦Trông thấy. ◇Hồng Lâu Mộng : Đại Ngọc hựu chiến hựu khốc, hựu phạ nhân tràng phá, bão trụ Bảo Ngọc thống khốc , , (Đệ bát thập nhị hồi) Đại Ngọc vừa run vừa khóc, lại sợ người trông thấy, cứ ôm lấy Bảo Ngọc khóc thảm thiết.