e-hvtd v2.0 (9175)

戰功 chiến công
♦Công tích lập được khi chiến đấu. ☆Tương tự: quân công . ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khiên Hoằng, Vương Kì đẳng các lĩnh châu quận, hựu ư Miên Trúc trúc đài dĩ chương chiến công , , 綿 (Đệ nhất nhất bát hồi) Bọn Khiên Hoằng, Vương Kì cùng được coi châu quận. Lại lập một tòa đền ở Miên Trúc để nêu chiến công của mình.