e-hvtd v2.0 (9175)

平定 bình định
♦Bình ổn. ◎Như: tha kích động đích tình tự tiệm tiệm bình định hạ lai .
♦Dẹp yên, chấm dứt động loạn. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Vương thượng bình định tứ hải, công đức chiêu ư thiên hạ , (Đệ bát thập hồi) Chúa thượng dẹp yên bốn bể, công đức tỏ khắp thiên hạ.
♦Bình nghị thẩm định. ◇Hậu Hán Thư : Nghi lệnh tam công, đình úy bình định luật lệnh , (Trần Sủng truyện ).
♦Tên huyện.