e-hvtd v2.0 (9175)

平和 bình hòa
♦Hài hòa, điều hòa.
♦Ôn hòa.
♦Thuyên dũ, khỏi bệnh. ◇Tấn Thư : Phục duy thánh thể tiệm tựu bình hòa (Hoa Biểu truyện ) Cúi nghĩ thánh thể đã dần dần thuyên dũ.