e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 145 衣 y [9, 15] U+8910
35088.gif
Show stroke order hạt, cát
 hé,  hè
♦(Danh) Áo vải thô. ◎Như: đoản hạt quần áo ngắn vải thô.
♦(Danh) Chỉ người nghèo hèn. ◎Như: hạt phu kẻ nghèo hèn.
♦(Danh) Sắc vàng sẫm không có màu mỡ. ◎Như: trà hạt sắc trà vàng đen.
♦(Danh) Họ Hạt.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là cát.


1. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc