e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 140 艸 thảo [10, 14] U+849E
Show stroke order lị
 lì
♦(Động) Tới, đến nơi. § Cũng như lị hay lị . ◎Như: lị quan đến nơi làm quan, đáo nhậm.