e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [5, 8] U+6CEF
Show stroke order mẫn, dân, miến
 mǐn,  miàn
♦(Động) Tiêu trừ, tiều diệt, làm mất hết. ◎Như: mẫn diệt tiêu diệt, mẫn một tiêu trừ hết, lương tâm vị mẫn chưa tán tận lương tâm. ◇Nguyễn Du : Bá đồ mẫn diệt thiên niên hậu (Á Phụ mộ ) Sau nghìn năm nghiệp bá đã tan tành.
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ dân.
♦Một âm là miến. (Danh) Hỗn loạn, loạn.