e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 59 彡 sam [8, 11] U+5F6A
24426.gif
Show stroke order bưu
 biāo
♦(Danh) Vằn con hổ.
♦(Danh) Con hổ. ◇Dữu Tín : Hùng bưu cố phán, ngư long khởi phục , (Khô thụ phú ) Gấu cọp nhìn sau nhìn trước, cá rồng lên xuống.
♦(Danh) Họ Bưu.
♦(Động) Hiện ra vẻ văn nhã. ◇Dương Hùng : Dĩ kì bằng trung nhi bưu ngoại dã (Pháp ngôn , Quân tử ) Theo sự sung mãn bên trong mà hiển hiện vẻ văn nhã ra bên ngoài.
♦(Động) Thông hiểu.
♦(Hình) Vạm vỡ, khỏe mạnh (như hổ). ◎Như: bưu hình đại hán người đàn ông vạm vỡ.


1. [彪炳] bưu bỉnh 2. [彪煥] bưu hoán 3. [彪休] bưu hưu