e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [8, 11] U+555C
Show stroke order xuyết
 chuò
♦(Động) Ăn, uống, nếm, mút. ◎Như: xuyết mính uống trà, xuyết chúc ăn cháo.
♦(Động) Khóc lóc, mếu máo, sụt sùi. ◎Như: xuyết khấp khóc lóc. ◇Liêu trai chí dị : Sanh trì thư xuyết khấp (Diệp sinh ) Sinh cầm thư sụt sùi.