e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [5, 7] U+4F54
20308.gif
Show stroke order chiêm, chiếm
 zhàn
♦(Động) Dòm, nhìn xem. § Cũng như chiêm .
♦Một âm là chiếm. (Động) Đoạt lấy. § Cũng như chiếm . ◎Như: chiếm cứ chiếm giữ.


1. [霸佔] bá chiếm 2. [侵佔] xâm chiếm