e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

挺拔 đĩnh bạt
♦Thẳng đứng, cao chót vót. ◎Như: đĩnh bạt đích tùng thụ .
♦Hình dung cao siêu xuất chúng.
♦Cứng cỏi, có sức lực. ◎Như: tha đích thư pháp, cương kính đĩnh bạt, lực thấu chỉ bối , , .