e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

商場 thương tràng, thương trường
♦Chỗ tụ tập một hay nhiều cửa hàng buôn bán. ◎Như: giá tòa thương trường dĩ phiến mại điện não tương quan sản phẩm vi chủ .
♦Giới buôn bán. ◎Như: ngã tại thương trường trung đả cổn, dĩ hữu tam thập niên , .