e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

到達 đáo đạt
♦Đến, tới (một địa điểm hoặc một giai đoạn nào đó). ◇Ba Kim : Xa tử tại bàng vãn khai xuất, thâm dạ đáo đạt , (Dương Lâm đồng chí ).
♦☆Tương tự: đạt đáo , để đạt .
♦★Tương phản: xuất phát .