e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

跡象 tích tượng
♦Dấu vết, hiện tượng... (có thể dùng để truy tầm, tra xét). ◎Như: căn cứ chủng chủng tích tượng hiển thị tha hữu trọng đại thiệp án hiềm nghi , .