e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

來著 lai trước
♦Gì đấy, đấy mà. § Trợ động từ, dùng ở cuối câu, biểu thị hành vi hoặc sự tình đã xảy ra, đã hoàn thành. ◎Như: tha thuyết thập ma lai trước? anh ta nói gì đấy? ◇Hồng Lâu Mộng : Na nhất tao nhi nhĩ giá ma tiểu tâm lai trước! Hựu bất tri thị lai tác nhĩ báo thần đích ! (Đệ tứ thập thất hồi) Sao trước kia không thấy mày cẩn thận như thế? Lại không biết đến đây để lắng tin báo thần gì đó.