e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

酒菜 tửu thái
♦Rượu và món ăn. § Cũng phiếm chỉ tửu hào .
♦Món nhắm. § Để ăn khi uống rượu. ◎Như: hát tửu yếu hữu hảo đích tửu thái .