e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

否隔 bĩ cách
♦Cách tuyệt không thông, bị ngăn cách. § Cũng viết là bĩ cách . ◇Minh sử : Cương kỉ phế thỉ, quân thần bĩ cách , (Quang Tông kỉ tán ).