e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

景氣 cảnh khí
♦Suy kém, suy bại. ◎Như: kinh tế bất cảnh khí .
♦Cảnh tượng, cảnh sắc. ◇Bạch Cư Dị : Tuyết tấn niên nhan lão, Sương đình cảnh khí thu , (Thu hàn ).