e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

亡何 vong hà
♦Không lâu, chẳng mấy chốc.
♦Không hỏi tới việc khác.
♦Vô cớ.
♦Không biết làm sao. § Cũng như nói: vô khả nại hà .