e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

動火 động hỏa
♦Tỉ dụ nổi nóng, nổi cọc. ◎Như: tha tì khí bất hảo, dong dị động hỏa , .
♦Kích thích, ham muốn, động lòng (tình dục hoặc tham dục). ◇Nhị khắc phách án kinh kì : Quế Nương niên đại tri vị, khán kiến Hàn Lâm phong tư tuấn nhã, tảo dĩ động hỏa liễu bát cửu phần , 姿, (Quyển tam).