e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

開玩笑 khai ngoạn tiếu
♦Đùa cợt, giỡn, trêu. § Dùng ngôn ngữ, động tác để đùa cợt hoặc trêu chọc người khác. ◎Như: ngã thị cân nhĩ khai ngoạn tiếu đích, nhĩ khả biệt sanh khí , .