e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

使心眼兒 sử tâm nhãn nhi
♦Dùng mánh khóe, giở thủ đoạn. ◎Như: tha nhất hướng tâm hung hiệp trách, hỉ hoan sử tâm nhãn nhi hại nhân , 使.