e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

宛轉 uyển chuyển
♦Tùy thuận biến hóa. ◇Trang Tử : Dữ vật uyển chuyển (Thiên hạ ) Theo cùng với vật mà biến hóa.
♦Thân thể chuyển động, lật tới lật lui, trằn trọc. ◇Nghiêm Kị : Sầu tu dạ nhi uyển chuyển hề (Ai thì mệnh ) Buồn rầu đêm trằn trọc hề.
♦Hàm súc ủy uyển. § Cũng viết là uyển chuyển .
♦Thu xếp, xoay xở.
♦Thái độ hòa ái, nhu thuận, dịu dàng. Cũng viết là uyển chuyển . ◎Như: phát ngôn thì thố từ uyển chuyển ta, biệt xung tràng tha nhân, dẫn khởi tranh chấp , , lúc nói năng thì lấy lời ôn hòa, dịu dàng, không va chạm người khác mà gây ra tranh chấp.
♦Triền miên ủy khúc. ◇Bạch Cư Dị : Lục quân bất phát vô nại hà, Uyển chuyển nga mi mã tiền tử , (Trường hận ca ) Sáu quân không chịu tiến, không biết làm sao, Vua đành lòng để cho người đẹp oằn oại chết dưới ngựa.
♦Âm thanh véo von, vui tai. § Cũng viết là uyển chuyển . ◎Như: oanh thanh uyển chuyển tiếng chim oanh véo von.