e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

去世 khứ thế
♦☆Tương tự: quy thiên , khí thế , tiên thệ , tiên du , thệ thế .
♦★Tương phản: xuất thế .
♦Qua đời, chết. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Vương thượng tiên phu nhân khứ thế; Tôn phu nhân hựu nam quy, vị tất tái lai ; , (Đệ thất thất hồi).