e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

危機 nguy cơ
♦§ Cũng viết là nguy cơ .
♦Nguy hiểm hoặc hiểm họa ngầm sẵn. ◇Lữ An : Thường khủng phong ba tiềm hãi, nguy cơ mật phát , (Dữ kê mậu tề thư ).
♦Khủng hoảng, khó khăn nghiêm trọng. ◎Như: kinh tế nguy cơ khủng hoảng kinh tế.
♦Bẫy sập nguy hiểm, khí cụ dùng để giết địch, săn thú, bắt cá, v.v.
♦☆Tương tự: nguy cấp , nguy hiểm .