e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

升堂 thăng đường
♦Lên sảnh đường. ◎Như: thăng đường nghị sự lên sảnh đường họp bàn công việc.
♦Ngày xưa, chỉ công đường nơi quan lại xét xử án kiện.
♦Chỉ học vấn hoặc tài nghệ đã đạt tới trình độ cao. ◇Luận Ngữ : Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã , (Tiên tiến ) (Học vấn) của anh Do vào hạng lên đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).