e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

儲備 trữ bị, trừ bị
♦Dành chứa, trữ sẵn để dùng khi cần đến. ☆Tương tự: trữ súc . ◎Như: trữ bị lương thực .
♦§ Ta quen đọc là trừ bị.