e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

偵察 trinh sát
♦Dò thám. § Chỉ sự quan sát địch tình cùng những hoạt động dò xét tình huống liên quan về tác chiến. ◇Hậu Hán Thư : Vị Hán trinh sát Hung Nô động tĩnh (Ô Hoàn truyện ) Dò thám động tĩnh của quân Hung Nô cho vua Hán.
♦Phiếm chỉ quan sát, xem xét.