e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

剝奪 bác đoạt
♦Tước đoạt, xâm đoạt (chiếm lấy quyền lợi hoặc tài vật của người khác một cách bất chính).
♦Tước bỏ, thủ tiêu (theo pháp luật quy định). ◎Như: bác đoạt chánh trị quyền lợi tước quyền chính trị.