e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

佛土 phật thổ, phật độ
♦Cõi Phật, nơi Phật ở, nước Phật. ☆Tương tự: Phật quốc .
♦Đặc chỉ Tịnh độ . ◇Tuệ Viễn : Ngôn tịnh độ giả, kinh trung hoặc thì danh Phật sát, hoặc xưng Phật giới, hoặc vân Phật quốc, hoặc vân Phật độ , , , , (Đại thừa nghĩa chương , Quyển thập cửu).
♦Chỉ chùa Phật.