e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

上游 thượng du
♦Vùng đất trên cao, gần nguồn sông.
♦Phiếm chỉ đất có hình thế tốt đẹp, nơi quan trọng.
♦Cấp trên, thượng cấp.
♦Địa vị cao, hàng trước. ◇La Ẩn : Chinh đông mạc phủ thập tam châu, Cảm vọng phi tài thiểm thượng du , (Xuân nhật đầu Tiền Đường nguyên súy thượng phủ ).
♦Tỉ dụ tới trước.