e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

在位 tại vị
♦Ở ngôi vua, nắm giữ triều chính. ◇Nho lâm ngoại sử : Trẫm tại vị tam thập ngũ niên, hạnh thác thiên địa tổ tông, hải vũ thăng bình, biên cương vô sự , , , (Đệ tam thập ngũ hồi).
♦Đương giữ chức quan. ☆Tương tự: tại chức .