e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

仰慕 ngưỡng mộ
♦☆Tương tự: cảnh ngưỡng , kính mộ , khâm mộ , tiện mộ , hưởng vãng , ái mộ .
♦★Tương phản: đố kị .
♦Kính trọng và yêu mến. ◇Hậu Hán Thư : Tích Nghiêu tồ chi hậu, Thuấn ngưỡng mộ tam niên, tọa tắc kiến Nghiêu ư tường, thực tắc đổ Nghiêu ư canh , , , (Lí Cố truyện ). § Xem thêm: canh tường .