e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

兵戎 binh nhung
♦Chiến tranh, chiến loạn. ◇Tào Phi : Kim binh nhung thủy tức, vũ nội sơ định , (Cấm phục tư cừu chiếu ) Nay chiến tranh vừa ngừng, thiên hạ mới được yên ổn.
♦Quân lính, quân đội. ◇Phạm Trọng Yêm : Luyện binh nhung, cẩn thành bích , (Thôi ủy thần hạ luận ) Huấn luyện quân đội, thận trọng (phòng bị) thành trì.
♦Tỉ dụ tranh chấp.
♦Chỉ binh khí.