e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

高層 cao tằng
♦Vật kiến trúc rất cao. ◇Dữu Tín : Trường ảnh lâm song khuyết, Cao tằng xuất cửu thành , (Phụng họa Đồng Thái Tự phù đồ ). § Ở đây chỉ cái tháp chùa.
♦Ở bậc rất cao. ◎Như: cao tằng chỉ huy nhân viên