e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

體現 thể hiện
♦Bổn tính biểu hiện ra bên ngoài.
♦Biểu hiện một cách cụ thể ra bên ngoài (tính chất, hiện tượng). ◎Như: tại tha đích ngôn hành trung, thâm thiết thể hiện liễu Phật môn đích chân tinh thần , .