e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

隱花植物 ẩn hoa thực vật
♦Thứ cây không có nở hoa kết quả, chỉ nhờ bào tử truyền giống. Như các loài rong, rêu, nấm chẳng hạn. § Còn gọi là hạ đẳng thực vật .