e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

隱現 ẩn hiện
♦Dấu kín và lộ rõ.
♦Chợt thấy chợt không, hốt ẩn hốt hiện. ◎Như: huỳnh hỏa trùng tại thảo tùng lí ẩn hiện xuyên toa, thập phần mĩ lệ 穿, .