e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

陵墓 lăng mộ
♦Phần mộ của đế vương hoặc chư hầu. ◇Trương Hành : Nhược lịch thế nhi trường tồn, hà cự doanh hồ lăng mộ? , ? (Tây kinh phú 西).