e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

陛下 bệ hạ
♦Tiếng tôn xưng vua. § Thời cổ quan hoặc dân không được trực tiếp tâu với vua, mà phải nhờ vị cận thần ở dưới thềm tâu lại lên nhà vua.