e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

進步 tiến bộ
♦Đi, đi tới trước. ◇Tiết Nhân Quý chinh Liêu sự lược : Nhân Quý diêu từ liễu phụ mẫu phần, bái biệt trang viện, phương dục tiến bộ , , Nhân Quý từ xa từ giã mộ phần cha mẹ, lạy biệt trang viện, sắp sửa đi.
♦Từ từ tốt đẹp hơn lên. ◎Như: tha đích thành tích dĩ hữu tiến bộ .