e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

進入 tiến nhập
♦Từ ngoài vào trong. ◎Như: tha tiến nhập bạn công thất .
♦Đạt tới thời kì, trạng thái nào đó. ◎Như: thì tự tiến nhập liễu thu thiên tiết trời đã vào thu.