e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

變革 biến cách
♦Cải biến, cải cách. ◇Tăng Củng : Biến cách nhân tuần, hiệu lệnh tất tín, sử hải nội quan thính, mạc bất chấn động Tự Phúc Châu triệu phán Thái Thường tự thượng điện trát tử , , 使, (殿).
♦Thay đổi triều đại. ◇Từ Phương : Biến cách chi tế, táng loạn tần nhưng , (Chu sư mẫu lục thập thọ tự )
♦Phế bỏ chế độ cũ lập ra chế độ mới.