e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

蒲柳 bồ liễu
♦Loại cây cành lá dài và mềm, vừa chớm thu thì tàn tạ. § Còn gọi là thủy dương .
♦Tỉ dụ người thể chất yếu đuối hoặc có thân phận thấp hèn. ◎Như: tha thân như bồ liễu, thường thường sanh bệnh , . ◇Hồng Lâu Mộng : Thứ khán na hầu môn diễm chất đồng bồ liễu; tác tiễn đích, công phủ thiên kim tự hạ lưu ; , (Đệ ngũ hồi) Kìa coi, người trong trắng xinh đẹp ở nơi quyền quý chẳng khác nào thân bồ liễu; bị giày xéo, bậc giá nghìn vàng ở phủ quan cũng giống như kẻ thấp hèn.