e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

舊業 cựu nghiệp
♦Sự nghiệp của tiền nhân.
♦Sản nghiệp, gia nghiệp. ◎Như: đàn tận cựu nghiệp dốc hết sản nghiệp.
♦Chức nghiệp có từ trước. ◇Tam quốc chí : Bách tính sĩ dân, an đổ cựu nghiệp , (Chung Hội truyện ) Sĩ dân trăm họ, yên ở với chức nghiệp trước của mình.
♦Nhà cửa vườn tược ngày trước. ◇Lưu Trường Khanh : Không thành thùy cố liễu, Cựu nghiệp phế xuân miêu , (Tống chu san nhân... ) Liễu xưa rủ xuống thành không, Mầm xuân mọc ở vườn nhà cũ bỏ phế.