e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

膏澤 cao trạch
♦Ơn huệ.
♦Dùng sáp dầu làm cho trơn láng. Tỉ dụ mưa lành hợp thời. ◇Tào Thực : Lương điền vô vãn tuế, Cao trạch đa phong niên , (Tặng Từ Cán ).