e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

背景 bối cảnh
♦Cảnh vật làm nền cho chủ thể trong một bức vẽ hoặc hình chụp.
♦Cảnh trí bày trên sân khấu hoặc trong điện ảnh làm khung nền cho các diễn viên.
♦Tỉ dụ người hoặc thế lực có thể nương dựa vào. ◎Như: nhân sự bối cảnh .
♦Hoàn cảnh thật tế hoặc tình huống lịch sử có tác dụng đối với sự việc xảy ra. ◎Như: lịch sử bối cảnh .