e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

糟心 tao tâm
♦Phiền lòng, không vừa ý.
♦Sự tình hoặc tình huống hư hỏng, đổ vỡ. § Cũng như tao cao . ◎Như: lưu lạc tha hương, hựu bị bái quang sở hữu đích tiền, chân thị tao tâm thấu liễu , , .