e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

白魚 bạch ngư
♦Con mọt, hay ngậm nhấm sách vở, áo quần. § Còn gọi là: bích ngư , đố trùng , đố ngư , y ngư .
♦Một loài cá biển, toàn thân vảy trắng. § Còn gọi là bạch đái ngư .